фотогра́фия фотография

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. hiệu ảnh, hiệu nhiếp ảnhателье
  2. nhiếp ảnh, chụp ảnhискусствоnghệ thuật, khoa, môn, nghề
  3. ảnh hìnhснимокtấm, bức

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфотогра́фияфотогра́фии
Sinh cáchфотогра́фиифотогра́фий
Tặng cáchфотогра́фиифотогра́фиям
Đối cáchфотогра́фиюфотогра́фии
Công cụ cáchфотогра́фией, фотогра́фиеюфотогра́фиями
Giới cáchфотогра́фиифотогра́фиях

Ví dụ

  • заниматься фотографияей
    а) — (профессионально) làm nghề nhiếp ảnh; б) — (как любитель) — chơi ảnh, chụp ảnh nghiệp dư

Từ đồng nghĩa