фотогра́фия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hiệu ảnh, hiệu nhiếp ảnhателье
- nhiếp ảnh, chụp ảnhискусствоnghệ thuật, khoa, môn, nghề
- ảnh hìnhснимокtấm, bức
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фотогра́фия | фотогра́фии |
| Sinh cách | фотогра́фии | фотогра́фий |
| Tặng cách | фотогра́фии | фотогра́фиям |
| Đối cách | фотогра́фию | фотогра́фии |
| Công cụ cách | фотогра́фией, фотогра́фиею | фотогра́фиями |
| Giới cách | фотогра́фии | фотогра́фиях |
Ví dụ
- заниматься фотографияейа) — (профессионально) làm nghề nhiếp ảnh; б) — (как любитель) — chơi ảnh, chụp ảnh nghiệp dư


