форма́льный
tính từ
Nghĩa
- chính thức, hợp thức, hợp lệ, hợp cáchофициальный, законный
- Hình thức chủ nghĩa
- Hình thức chủ nghĩa, hình thức, công thức, hời hợtcó tính chất
- hình thức, bề ngoài, giả hiệuсуществующий только по видимостиcó tính chất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | форма́льный | форма́льное | форма́льная | форма́льные |
| Sinh cách | форма́льного | форма́льного | форма́льной | форма́льных |
| Tặng cách | форма́льному | форма́льному | форма́льной | форма́льным |
| Đối cách | форма́льного | форма́льное | форма́льную | форма́льных |
| Công cụ cách | форма́льным | форма́льным | форма́льной | форма́льными |
| Giới cách | форма́льном | форма́льном | форма́льной | форма́льных |
| Dạng ngắn | форма́лен | форма́льно | форма́льна | форма́льны |
Ví dụ
- формальный отказ[sự, lời] từ chối chính thức
- формальный развод[sự] li hôn hợp thức, li dị họp cách
- формальный методphương pháp hình thức chủ nghĩa