фон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bối cảnh, tình hình, điều kiện chungобстановка
  2. Nền

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфо́нфоны́
Sinh cáchфо́нафоно́в
Tặng cáchфо́нуфона́м
Đối cáchфо́нфоны́
Công cụ cáchфо́номфона́ми
Giới cáchфо́нефона́х

Ví dụ

  • служить фоном чему-л.
    làm bối cảnh cho cái gì
  • выделять на тёмном фоне
    nổi bật trên nền đen sẫm

Từ liên quan