фон
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bối cảnh, tình hình, điều kiện chungобстановка
- Nền
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фо́н | фоны́ |
| Sinh cách | фо́на | фоно́в |
| Tặng cách | фо́ну | фона́м |
| Đối cách | фо́н | фоны́ |
| Công cụ cách | фо́ном | фона́ми |
| Giới cách | фо́не | фона́х |
Ví dụ
- служить фоном чему-л.làm bối cảnh cho cái gì
- выделять на тёмном фонеnổi bật trên nền đen sẫm
