фе́я
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- Nàng tiên, bà tiên, tiên nữ, tiên cô, tiên nga
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фе́я | фе́и |
| Sinh cách | фе́и | фе́й |
| Tặng cách | фе́е | фе́ям |
| Đối cách | фе́ю | фе́й |
| Công cụ cách | фе́ей, фе́ею | фе́ями |
| Giới cách | фе́е | фе́ях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фе́я | фе́и |
| Sinh cách | фе́и | фе́й |
| Tặng cách | фе́е | фе́ям |
| Đối cách | фе́ю | фе́й |
| Công cụ cách | фе́ей, фе́ею | фе́ями |
| Giới cách | фе́е | фе́ях |