фавори́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người được ái mộ, người được sủng ái, người được yêu chuộng, người đắc sủng, sủng thần, hạnh thần
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фавори́т | фавори́ты |
| Sinh cách | фавори́та | фавори́тов |
| Tặng cách | фавори́ту | фавори́там |
| Đối cách | фавори́та | фавори́тов |
| Công cụ cách | фавори́том | фавори́тами |
| Giới cách | фавори́те | фавори́тах |