фаво́р
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- lòng ưu ái, sự ủng hộ, sự bảo trợ, ân sủng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фаво́р | — |
| Sinh cách | фаво́ра | — |
| Tặng cách | фаво́ру | — |
| Đối cách | фаво́р | — |
| Công cụ cách | фаво́ром | — |
| Giới cách | фаво́ре | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фаво́р | — |
| Sinh cách | фаво́ра | — |
| Tặng cách | фаво́ру | — |
| Đối cách | фаво́р | — |
| Công cụ cách | фаво́ром | — |
| Giới cách | фаво́ре | — |