ушно́й
tính từ
Nghĩa
- Tai
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ушно́й | ушно́е | ушна́я | ушны́е |
| Sinh cách | ушно́го | ушно́го | ушно́й | ушны́х |
| Tặng cách | ушно́му | ушно́му | ушно́й | ушны́м |
| Đối cách | ушно́й, ушно́го | ушно́е | ушну́ю | ушны́е, ушны́х |
| Công cụ cách | ушны́м | ушны́м | ушно́й, (ушно́ю) | ушны́ми |
| Giới cách | ушно́м | ушно́м | ушно́й | ушны́х |
Ví dụ
- ушная сераráy tai, cứt ráy
- ушной врачbác sĩ khoa tai, thầy thuốc chữa tai