уши́тый ушитый

tính từ

Nghĩa

  1. được sửa bóp, may hẹpby sewing

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуши́тыйуши́тоеуши́таяуши́тые
Sinh cáchуши́тогоуши́тогоуши́тойуши́тых
Tặng cáchуши́томууши́томууши́тойуши́тым
Đối cáchуши́того, уши́тыйуши́тоеуши́туюуши́тых, уши́тые
Công cụ cáchуши́тымуши́тымуши́той, уши́тоюуши́тыми
Giới cáchуши́томуши́томуши́тойуши́тых
Dạng ngắnушитушитоушитаушиты

уши́ть ушить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. may bớt, khâu lại cho vừa, thu nhỏ

Chia động từ

Tương lai
яушью́
тыушьёшь
он / она / оноушьёт
мыушьём
выушьёте
ониушью́т
Quá khứ
Giống đựcуши́л
Giống cáiуши́ла
Giống trungуши́ло
Số nhiềuуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítуше́й
Số nhiềuуше́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уши́вший
Bị động—уши́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уши́в, ушивши