учиня́ющий учиняющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang gây ra, đang phạm phải

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучиня́ющийучиня́ющееучиня́ющаяучиня́ющие
Sinh cáchучиня́ющегоучиня́ющегоучиня́ющейучиня́ющих
Tặng cáchучиня́ющемуучиня́ющемуучиня́ющейучиня́ющим
Đối cáchучиня́ющего, учиня́ющийучиня́ющееучиня́ющуюучиня́ющих, учиня́ющие
Công cụ cáchучиня́ющимучиня́ющимучиня́ющей, учиня́ющеюучиня́ющими
Giới cáchучиня́ющемучиня́ющемучиня́ющейучиня́ющих

учиня́ть учинять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Gây ra

Chia động từ

Hiện tại
яучиня́ю
тыучиня́ешь
он / она / оноучиня́ет
мыучиня́ем
выучиня́ете
ониучиня́ют
Quá khứ
Giống đựcучиня́л
Giống cáiучиня́ла
Giống trungучиня́ло
Số nhiềuучиня́ли
Mệnh lệnh
Số ítучиня́й
Số nhiềuучиня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngучиня́ющийучиня́вший
Bị độngучиняемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từучиня́яучиняв, учинявши

Ví dụ

  • учинять расправу над кем-л.
    trấn áp ai, trừng trị ai
  • учинять скандал
    gây sự om sòm, gây ra sự cãi lộn