учаща́вшийся учащавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhanh dần, thường xuyên hơn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучаща́вшийсяучаща́вшеесяучаща́вшаясяучаща́вшиеся
Sinh cáchучаща́вшегосяучаща́вшегосяучаща́вшейсяучаща́вшихся
Tặng cáchучаща́вшемусяучаща́вшемусяучаща́вшейсяучаща́вшимся
Đối cáchучаща́вшегося, учаща́вшийсяучаща́вшеесяучаща́вшуюсяучаща́вшихся, учаща́вшиеся
Công cụ cáchучаща́вшимсяучаща́вшимсяучаща́вшейся, учаща́вшеюсяучаща́вшимися
Giới cáchучаща́вшемсяучаща́вшемсяучаща́вшейсяучаща́вшихся

учаща́ться учащаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nhanh hơnускоряться
  2. Thường xảy ra

Chia động từ

Hiện tại
яучаща́юсь
тыучаща́ешься
он / она / оноучаща́ется
мыучаща́емся
выучаща́етесь
ониучаща́ются
Quá khứ
Giống đựcучаща́лся
Giống cáiучаща́лась
Giống trungучаща́лось
Số nhiềuучаща́лись
Mệnh lệnh
Số ítучаща́йся
Số nhiềuучаща́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngучаща́ющийсяучаща́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từучаща́ясьучащавшись