участи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trở nên thường xuyên hơn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | учащу́сь |
| ты | участи́шься |
| он / она / оно | участи́тся |
| мы | участи́мся |
| вы | участи́тесь |
| они | участя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | участи́лся |
| Giống cái | участи́лась |
| Giống trung | участи́лось |
| Số nhiều | участи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | участи́сь |
| Số nhiều | участи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | участи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | участи́вшись, участя́сь |