уху́дшенный ухудшенный

tính từ

Nghĩa

  1. đã bị làm xấu đi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуху́дшенныйуху́дшенноеуху́дшеннаяуху́дшенные
Sinh cáchуху́дшенногоуху́дшенногоуху́дшеннойуху́дшенных
Tặng cáchуху́дшенномууху́дшенномууху́дшеннойуху́дшенным
Đối cáchуху́дшенного, уху́дшенныйуху́дшенноеуху́дшеннуюуху́дшенных, уху́дшенные
Công cụ cáchуху́дшеннымуху́дшеннымуху́дшенной, уху́дшенноюуху́дшенными
Giới cáchуху́дшенномуху́дшенномуху́дшеннойуху́дшенных
Dạng ngắnухудшенухудшеноухудшенаухудшены

уху́дшить ухудшить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm xấu đi, làm tồi tệ hơn, làm suy giảm

Chia động từ

Tương lai
яуху́дшу
тыуху́дшишь
он / она / оноуху́дшит
мыуху́дшим
выуху́дшите
ониуху́дшат
Quá khứ
Giống đựcуху́дшил
Giống cáiуху́дшила
Giống trungуху́дшило
Số nhiềuуху́дшили
Mệnh lệnh
Số ítуху́дши
Số nhiềuуху́дшите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уху́дшивший
Bị động—уху́дшенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уху́дшив, ухудшивши

Từ liên quan