уходи́вший уходивший

tính từ

Nghĩa

  1. đang rời đi, đã đi khỏi, người rời đi, người đi khỏi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуходи́вшийуходи́вшееуходи́вшаяуходи́вшие
Sinh cáchуходи́вшегоуходи́вшегоуходи́вшейуходи́вших
Tặng cáchуходи́вшемууходи́вшемууходи́вшейуходи́вшим
Đối cáchуходи́вшего, уходи́вшийуходи́вшееуходи́вшуюуходи́вших, уходи́вшие
Công cụ cáchуходи́вшимуходи́вшимуходи́вшей, уходи́вшеюуходи́вшими
Giới cáchуходи́вшемуходи́вшемуходи́вшейуходи́вших

уходи́ть уходить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đi khỏiудаляться, покидать
  2. lên đườngудаляться, покидать
  3. rời điудаляться, покидать
  4. rời đi, ra đi
  5. bỏ điудаляться, покидать

Chia động từ

Hiện tại
яухожу́
тыухо́дишь
он / она / оноухо́дит
мыухо́дим
выухо́дите
ониухо́дят
Quá khứ
Giống đựcуходи́л
Giống cáiуходи́ла
Giống trungуходи́ло
Số nhiềuуходи́ли
Mệnh lệnh
Số ítуходи́
Số nhiềuуходи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуходя́щийуходи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уходив, уходивши