у́хнутый ухнутый

tính từ

Nghĩa

  1. điên khùng, mất trí

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchу́хнутыйу́хнутоеу́хнутаяу́хнутые
Sinh cáchу́хнутогоу́хнутогоу́хнутойу́хнутых
Tặng cáchу́хнутомуу́хнутомуу́хнутойу́хнутым
Đối cáchу́хнутого, у́хнутыйу́хнутоеу́хнутуюу́хнутых, у́хнутые
Công cụ cáchу́хнутыму́хнутыму́хнутой, у́хнутоюу́хнутыми
Giới cáchу́хнутому́хнутому́хнутойу́хнутых
Dạng ngắnухнутухнутоухнутаухнуты

у́хнуть ухнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kêu ùm, rơi ầm, tiêu sạch

Chia động từ

Tương lai
яу́хну
тыу́хнешь
он / она / оноу́хнет
мыу́хнем
выу́хнете
ониу́хнут
Quá khứ
Giống đựcу́хнул
Giống cáiу́хнула
Giống trungу́хнуло
Số nhiềuу́хнули
Mệnh lệnh
Số ítу́хни
Số nhiềuу́хните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—у́хнувший
Bị động—у́хнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—у́хнув, ухнувши