ухитри́вшийся ухитрившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã xoay xở được, đã khéo tìm cách

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchухитри́вшийсяухитри́вшеесяухитри́вшаясяухитри́вшиеся
Sinh cáchухитри́вшегосяухитри́вшегосяухитри́вшейсяухитри́вшихся
Tặng cáchухитри́вшемусяухитри́вшемусяухитри́вшейсяухитри́вшимся
Đối cáchухитри́вшегося, ухитри́вшийсяухитри́вшеесяухитри́вшуюсяухитри́вшихся, ухитри́вшиеся
Công cụ cáchухитри́вшимсяухитри́вшимсяухитри́вшейся, ухитри́вшеюсяухитри́вшимися
Giới cáchухитри́вшемсяухитри́вшемсяухитри́вшейсяухитри́вшихся

ухитри́ться ухитриться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tìm được cách
  2. xoay xở được
  3. tìm cách làm được

Chia động từ

Tương lai
яухитрю́сь
тыухитри́шься
он / она / оноухитри́тся
мыухитри́мся
выухитри́тесь
ониухитря́тся
Quá khứ
Giống đựcухитри́лся
Giống cáiухитри́лась
Giống trungухитри́лось
Số nhiềuухитри́лись
Mệnh lệnh
Số ítухитри́сь
Số nhiềuухитри́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ухитри́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ухитри́вшись, ухитря́сь