ухва́тывать ухватывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hiểu, nắm bắt, thông suốt, lĩnh hội
  2. nắm, chộp, bắt, giật, tóm

Chia động từ

Hiện tại
яухва́тываю
тыухва́тываешь
он / она / оноухва́тывает
мыухва́тываем
выухва́тываете
ониухва́тывают
Quá khứ
Giống đựcухва́тывал
Giống cáiухва́тывала
Giống trungухва́тывало
Số nhiềuухва́тывали
Mệnh lệnh
Số ítухва́тывай
Số nhiềuухва́тывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngухва́тывающийухва́тывавший
Bị độngухватываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từухва́тываяухватывав, ухватывавши