ухвати́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chộp lấy, nắm lấy, níu lấy, vớ lấy, túm lấy, bấu lấy, víu lấy, bám lấy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ухвачу́ |
| ты | ухва́тишь |
| он / она / оно | ухва́тит |
| мы | ухва́тим |
| вы | ухва́тите |
| они | ухва́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ухвати́л |
| Giống cái | ухвати́ла |
| Giống trung | ухвати́ло |
| Số nhiều | ухвати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ухвати́ |
| Số nhiều | ухвати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ухвати́вший |
| Bị động | — | ухва́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ухвати́в, ухвативши, ухватя́ |