утяну́вший утянувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kéo chặt, siết lại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутяну́вшийутяну́вшееутяну́вшаяутяну́вшие
Sinh cáchутяну́вшегоутяну́вшегоутяну́вшейутяну́вших
Tặng cáchутяну́вшемуутяну́вшемуутяну́вшейутяну́вшим
Đối cáchутяну́вшего, утяну́вшийутяну́вшееутяну́вшуюутяну́вших, утяну́вшие
Công cụ cáchутяну́вшимутяну́вшимутяну́вшей, утяну́вшеюутяну́вшими
Giới cáchутяну́вшемутяну́вшемутяну́вшейутяну́вших

утяну́ть утянуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. siết chặt, lấy trộm, cướp mất

Chia động từ

Tương lai
яутяну́
тыутя́нешь
он / она / оноутя́нет
мыутя́нем
выутя́нете
ониутя́нут
Quá khứ
Giống đựcутяну́л
Giống cáiутяну́ла
Giống trungутяну́ло
Số nhiềuутяну́ли
Mệnh lệnh
Số ítутяни́
Số nhiềuутяни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—утяну́вший
Bị động—утя́нутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—утяну́в, утянувши