утю́жимый утюжимый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể là, có thể ủi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутю́жимыйутю́жимоеутю́жимаяутю́жимые
Sinh cáchутю́жимогоутю́жимогоутю́жимойутю́жимых
Tặng cáchутю́жимомуутю́жимомуутю́жимойутю́жимым
Đối cáchутю́жимого, утю́жимыйутю́жимоеутю́жимуюутю́жимых, утю́жимые
Công cụ cáchутю́жимымутю́жимымутю́жимой, утю́жимоюутю́жимыми
Giới cáchутю́жимомутю́жимомутю́жимойутю́жимых
Dạng ngắnутюжимутюжимоутюжимаутюжимы

утю́жить утюжить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Là, ủi

Chia động từ

Tương lai
яутю́жу
тыутю́жишь
он / она / оноутю́жит
мыутю́жим
выутю́жите
ониутю́жат
Quá khứ
Giống đựcутю́жил
Giống cáiутю́жила
Giống trungутю́жило
Số nhiềuутю́жили
Mệnh lệnh
Số ítутю́жь
Số nhiềuутю́жьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngутю́жащийутю́живший
Bị độngутю́жимыйутю́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từутю́жаутюжив, утюживши