утра́ивать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể утро́итьnhân ba, làm tăng gấp ba
Nghĩa
- Tăng gấp ba
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | утра́иваю |
| ты | утра́иваешь |
| он / она / оно | утра́ивает |
| мы | утра́иваем |
| вы | утра́иваете |
| они | утра́ивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утра́ивал |
| Giống cái | утра́ивала |
| Giống trung | утра́ивало |
| Số nhiều | утра́ивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утра́ивай |
| Số nhiều | утра́ивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | утра́ивающий | утра́ивавший |
| Bị động | утра́иваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | утра́ивая | утраивав, утраивавши |