утоля́ть утолять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm thỏa mãn, làm đã, làm hết

Chia động từ

Hiện tại
яутоля́ю
тыутоля́ешь
он / она / оноутоля́ет
мыутоля́ем
выутоля́ете
ониутоля́ют
Quá khứ
Giống đựcутоля́л
Giống cáiутоля́ла
Giống trungутоля́ло
Số nhiềuутоля́ли
Mệnh lệnh
Số ítутоля́й
Số nhiềuутоля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngутоля́ющийутоля́вший
Bị độngутоля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từутоля́яутоля́в, утолявши

Ví dụ

  • утолять жажду
    làm (uống) đã khát, giải khát
  • утолять голод
    làm (ăn) đã đói
  • утолять боль
    làm dịu cơn đau, làm bớt đau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa