утоля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể утоли́тьlàm dịu; xoa dịu
Nghĩa
- Làm thỏa mãn, làm đã, làm hết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | утоля́ю |
| ты | утоля́ешь |
| он / она / оно | утоля́ет |
| мы | утоля́ем |
| вы | утоля́ете |
| они | утоля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утоля́л |
| Giống cái | утоля́ла |
| Giống trung | утоля́ло |
| Số nhiều | утоля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утоля́й |
| Số nhiều | утоля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | утоля́ющий | утоля́вший |
| Bị động | утоля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | утоля́я | утоля́в, утолявши |
Ví dụ
- утолять жаждуlàm (uống) đã khát, giải khát
- утолять голодlàm (ăn) đã đói
- утолять больlàm dịu cơn đau, làm bớt đau