Nghĩa
- cung ứng đầy đủ, cung cấp đầy đủ, bảo đảm cung cấpВ Тснабжать, обеспечивать
- làm thỏa mãn, thỏa mãn, thực hiệnВисполнять, осуществлять
- làm... thỏa mãnВделать довольнымmãn nguyện, toại nguyện, mãn ý, hài lòng, vừa lòng, thỏa dạ, hả dạ, hả hê, hể hả
- đáp ứng, phù hợpДсоответствовать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | удовлетворя́ю |
|---|
| ты | удовлетворя́ешь |
|---|
| он / она / оно | удовлетворя́ет |
|---|
| мы | удовлетворя́ем |
|---|
| вы | удовлетворя́ете |
|---|
| они | удовлетворя́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | удовлетворя́л |
|---|
| Giống cái | удовлетворя́ла |
|---|
| Giống trung | удовлетворя́ло |
|---|
| Số nhiều | удовлетворя́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | удовлетворя́й |
|---|
| Số nhiều | удовлетворя́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | удовлетворя́ющий | удовлетворя́вший |
|---|
| Bị động | удовлетворя́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | удовлетворя́я | удовлетворяв, удовлетворявши |
|---|
Ví dụ
удовлетворять потребности населения
[làm] thỏa mãn nhu cầu của nhân dân
удовлетворять чью-л. просьбу
thực hiện yêu cầu của ai
удовлетворять чьим-л. требованиям
đáp ứng những đòi hỏi cửa ai