уткну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chúi, rúcthông tục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уткну́ |
| ты | уткнёшь |
| он / она / оно | уткнёт |
| мы | уткнём |
| вы | уткнёте |
| они | уткну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уткну́л |
| Giống cái | уткну́ла |
| Giống trung | уткну́ло |
| Số nhiều | уткну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уткни́ |
| Số nhiều | уткни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уткну́вший |
| Bị động | — | у́ткнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уткну́в, уткнувши |
Ví dụ
- уткнуть нос в книгуchúi mũi (chúi đầu, chúi đầu chúi mũi) vào sách vở, chăm chú đọc