уткну́вшийся уткнувшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã vùi mặt vào, đã áp sát vàoone's face in; into; against

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуткну́вшийсяуткну́вшеесяуткну́вшаясяуткну́вшиеся
Sinh cáchуткну́вшегосяуткну́вшегосяуткну́вшейсяуткну́вшихся
Tặng cáchуткну́вшемусяуткну́вшемусяуткну́вшейсяуткну́вшимся
Đối cáchуткну́вшегося, уткну́вшийсяуткну́вшеесяуткну́вшуюсяуткну́вшихся, уткну́вшиеся
Công cụ cáchуткну́вшимсяуткну́вшимсяуткну́вшейся, уткну́вшеюсяуткну́вшимися
Giới cáchуткну́вшемсяуткну́вшемсяуткну́вшейсяуткну́вшихся

уткну́ться уткнуться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Chúi vào, rúc vàothông tục

Chia động từ

Tương lai
яуткну́сь
тыуткнёшься
он / она / оноуткнётся
мыуткнёмся
выуткнётесь
ониуткну́тся
Quá khứ
Giống đựcуткну́лся
Giống cáiуткну́лась
Giống trungуткну́лось
Số nhiềuуткну́лись
Mệnh lệnh
Số ítуткни́сь
Số nhiềuуткни́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уткну́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уткну́вшись

Ví dụ

  • уткнуться головой в подушку
    rúc đầu vào gối
  • уткнуться в книгу
    chúi đầu (chúi mũi, chúi đầu chúi mũi) vào sách, chăm chú đọc