утихоми́рить утихомирить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm yên, dẹp yên, — làm. . . dịu đi, làm. . . yếu đithông tụcослаблять проявление чего-л.

Chia động từ

Tương lai
яутихоми́рю
тыутихоми́ришь
он / она / оноутихоми́рит
мыутихоми́рим
выутихоми́рите
ониутихоми́рят
Quá khứ
Giống đựcутихоми́рил
Giống cáiутихоми́рила
Giống trungутихоми́рило
Số nhiềuутихоми́рили
Mệnh lệnh
Số ítутихоми́рь
Số nhiềuутихоми́рьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—утихоми́ривший
Bị động—утихоми́ренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—утихоми́рив, утихомиривши, утихоми́ря