утихоми́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm yên, dẹp yên, — làm. . . dịu đi, làm. . . yếu đithông tụcослаблять проявление чего-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | утихоми́рю |
| ты | утихоми́ришь |
| он / она / оно | утихоми́рит |
| мы | утихоми́рим |
| вы | утихоми́рите |
| они | утихоми́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утихоми́рил |
| Giống cái | утихоми́рила |
| Giống trung | утихоми́рило |
| Số nhiều | утихоми́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утихоми́рь |
| Số nhiều | утихоми́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | утихоми́ривший |
| Bị động | — | утихоми́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | утихоми́рив, утихомиривши, утихоми́ря |