утиха́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Khẽ bớt, lặng bớt, yên bớt
- lặng hẳn, yên hẳnсов.
- nguôi im, lặng imуспокаиваться - о человеке
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | утиха́ю |
| ты | утиха́ешь |
| он / она / оно | утиха́ет |
| мы | утиха́ем |
| вы | утиха́ете |
| они | утиха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утиха́л |
| Giống cái | утиха́ла |
| Giống trung | утиха́ло |
| Số nhiều | утиха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утиха́й |
| Số nhiều | утиха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | утиха́ющий | утиха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | утиха́я | утихав, утихавши |