уте́шиться
động từthể hoàn thành
Cặp thể утеша́тьсяĐược an ủi
Nghĩa
- vui lòng, an ủi bản thân, tìm niềm an ủi, lấy lại tinh thần
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уте́шусь |
| ты | уте́шишься |
| он / она / оно | уте́шится |
| мы | уте́шимся |
| вы | уте́шитесь |
| они | уте́шатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уте́шился |
| Giống cái | уте́шилась |
| Giống trung | уте́шилось |
| Số nhiều | уте́шились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уте́шься |
| Số nhiều | уте́шьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уте́шившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уте́шившись |