утепля́емый утепляемый

tính từ

Nghĩa

  1. đang được cách nhiệt, có thể giữ ấm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутепля́емыйутепля́емоеутепля́емаяутепля́емые
Sinh cáchутепля́емогоутепля́емогоутепля́емойутепля́емых
Tặng cáchутепля́емомуутепля́емомуутепля́емойутепля́емым
Đối cáchутепля́емого, утепля́емыйутепля́емоеутепля́емуюутепля́емых, утепля́емые
Công cụ cáchутепля́емымутепля́емымутепля́емой, утепля́емоюутепля́емыми
Giới cáchутепля́емомутепля́емомутепля́емойутепля́емых
Dạng ngắnутепляемутепляемоутепляемаутепляемы

утепля́ть утеплять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm ấm, che ấm, phủ ấm, giữ nhiệt

Chia động từ

Hiện tại
яутепля́ю
тыутепля́ешь
он / она / оноутепля́ет
мыутепля́ем
выутепля́ете
ониутепля́ют
Quá khứ
Giống đựcутепля́л
Giống cáiутепля́ла
Giống trungутепля́ло
Số nhiềuутепля́ли
Mệnh lệnh
Số ítутепля́й
Số nhiềuутепля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngутепля́ющийутепля́вший
Bị độngутепля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từутепля́яутепляв, утеплявши