утепли́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cách nhiệt, giữ nhiệt, làm ấm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | утеплю́ |
| ты | утепли́шь |
| он / она / оно | утепли́т |
| мы | утепли́м |
| вы | утепли́те |
| они | утепля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утепли́л |
| Giống cái | утепли́ла |
| Giống trung | утепли́ло |
| Số nhiều | утепли́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утепли́ |
| Số nhiều | утепли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | утепли́вший |
| Bị động | — | утеплённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | утепли́в, утепливши, утепля́ |