ута́йка утайка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Giấu diếm, giấu kín, che giấu, giấu biệt, giấu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchута́йкаута́йки
Sinh cáchута́йкиута́ек
Tặng cáchута́йкеута́йкам
Đối cáchута́йкуута́йки
Công cụ cáchута́йкой, ута́йкоюута́йками
Giới cáchута́йкеута́йках

Ví dụ

  • сказать правду без утайкаи
    nói thật không giấu diếm (không che giấu) gì

Từ liên quan