ута́йка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Giấu diếm, giấu kín, che giấu, giấu biệt, giấu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ута́йка | ута́йки |
| Sinh cách | ута́йки | ута́ек |
| Tặng cách | ута́йке | ута́йкам |
| Đối cách | ута́йку | ута́йки |
| Công cụ cách | ута́йкой, ута́йкою | ута́йками |
| Giới cách | ута́йке | ута́йках |
Ví dụ
- сказать правду без утайкаиnói thật không giấu diếm (không che giấu) gì