усёкший

tính từ

Nghĩa

  1. đã hiểu ra, đã nắm bắt được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусёкшийусёкшееусёкшаяусёкшие
Sinh cáchусёкшегоусёкшегоусёкшейусёкших
Tặng cáchусёкшемуусёкшемуусёкшейусёкшим
Đối cáchусёкшего, усёкшийусёкшееусёкшуюусёкших, усёкшие
Công cụ cáchусёкшимусёкшимусёкшей, усёкшеюусёкшими
Giới cáchусёкшемусёкшемусёкшейусёкших

усе́чь усечь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hiểu được
  2. cắt ngắn

Chia động từ

Tương lai
яусеку́
тыусечёшь
он / она / оноусечёт
мыусечём
выусечёте
ониусеку́т
Quá khứ
Giống đựcусёк
Giống cáiусекла́
Giống trungусекло́
Số nhiềuусекли́
Mệnh lệnh
Số ítусеки́
Số nhiềuусеки́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—усёкший
Bị động—усечённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—усёкши

Từ liên quan