усека́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị cắt ngắn, bị rút ngắn, bị thu hẹp
- bị cắt cụt, bị cắt ngang, bị lược bỏ
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | усекающийся | усекавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | усекаясь | усекавшись |