усту́пка уступка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. giảm giáскидка с назначенной цены
  2. hạ giáскидка с назначенной цены
  3. sự nhượng bộдействие
  4. sự nhượng bộотказ от чего-либо
  5. thoả hiệpотказ от чего-либо
  6. hạ giá, giảm giá, bớt giáв ценеsự
  7. nhân nhượng, nhượng bộкомпромиссsự
  8. nhường, nhường nhịnдействиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchусту́пкаусту́пки
Sinh cáchусту́пкиусту́пок
Tặng cáchусту́пкеусту́пкам
Đối cáchусту́пкуусту́пки
Công cụ cáchусту́пкойусту́пками
Giới cáchусту́пкеусту́пках

Ví dụ

  • идти на уступки
    chịu nhân nhượng, đành phải nhượng bộ
  • взаимные уступки
    nhượng bộ lẫn nhau, nhân nhượng lẫn nhau

Từ liên quan