Nghĩa
- hướng vào, dồn vào, tập trung vàoперен.
- Hướng về, dồn về, nhằm vào
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | устремля́ю |
|---|
| ты | устремля́ешь |
|---|
| он / она / оно | устремля́ет |
|---|
| мы | устремля́ем |
|---|
| вы | устремля́ете |
|---|
| они | устремля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | устремля́л |
|---|
| Giống cái | устремля́ла |
|---|
| Giống trung | устремля́ло |
|---|
| Số nhiều | устремля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | устремля́й |
|---|
| Số nhiều | устремля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | устремля́ющий | устремля́вший |
|---|
| Bị động | устремляемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | устремля́я | устремляв, устремлявши |
|---|
Ví dụ
устремлять взглять на кого-л., что-л.
chăm chú nhìn ai, cái gì; nhìn chằm chằm (chăm chắm, chằm chặp, chăm chăm, chòng chọc, trừng trừng) ai, cái gì; dán mắt vào ai, cái gì
устремлять внимание на что-л.
tập trung sự chú ý vào việc gì