устарева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cũ rồi, quá thời rồiсов.
- Trở nên quá thời, không hợp thời
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | устарева́ю |
| ты | устарева́ешь |
| он / она / оно | устарева́ет |
| мы | устарева́ем |
| вы | устарева́ете |
| они | устарева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | устарева́л |
| Giống cái | устарева́ла |
| Giống trung | устарева́ло |
| Số nhiều | устарева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | устарева́й |
| Số nhiều | устарева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | устарева́ющий | устарева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | устарева́я | устаревав, устаревавши |