Nghĩa
- hướng, nhằm, chĩa, chỉthông tụcустремлять
- làm choán hết, làm chiếm hết, xếp chật hếtзанимать целиком
- xếp đặt, sắp xếp, bày biện, xếp, đặt, bàythông tụcВразмещать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | уставля́ю |
|---|
| ты | уставля́ешь |
|---|
| он / она / оно | уставля́ет |
|---|
| мы | уставля́ем |
|---|
| вы | уставля́ете |
|---|
| они | уставля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | уставля́л |
|---|
| Giống cái | уставля́ла |
|---|
| Giống trung | уставля́ло |
|---|
| Số nhiều | уставля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | уставля́й |
|---|
| Số nhiều | уставля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | уставля́ющий | уставля́вший |
|---|
| Bị động | уставляемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | уставля́я | уставляв, уставлявши |
|---|