усоверше́нствоваться усовершенствоваться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tự hoàn thiện, tự rèn luyện để tiến bộ
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | усоверше́нствуюсь |
|---|
| ты | усоверше́нствуешься |
|---|
| он / она / оно | усоверше́нствуется |
|---|
| мы | усоверше́нствуемся |
|---|
| вы | усоверше́нствуетесь |
|---|
| они | усоверше́нствуются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | усоверше́нствовался |
|---|
| Giống cái | усоверше́нствовалась |
|---|
| Giống trung | усоверше́нствовалось |
|---|
| Số nhiều | усоверше́нствовались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | усоверше́нствуйся |
|---|
| Số nhiều | усоверше́нствуйтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | усоверше́нствовавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | усоверше́нствовавшись |
|---|
Từ liên quan
соверше́нныйhoàn toàn, tuyệt đối; hoàn hảoсоверше́нствоHoàn thiện hoàn mỹ, hoàn hảo, toàn diện, tận thiện tận mỹсоверше́нствоватьHoàn thiện, hoàn bị, hoàn chỉnh hóa, cải tiến, trau giồi, trau chuốt, bồi dưỡngусоверше́нствоватьcải thiện; hoàn thiện