у́сланный усланный

tính từ

Nghĩa

  1. phủ đầy, trải đầy, rắc đầy, điểm xuyết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchу́сланныйу́сланноеу́сланнаяу́сланные
Sinh cáchу́сланногоу́сланногоу́сланнойу́сланных
Tặng cáchу́сланномуу́сланномуу́сланнойу́сланным
Đối cáchу́сланного, у́сланныйу́сланноеу́сланнуюу́сланных, у́сланные
Công cụ cáchу́сланныму́сланныму́сланной, у́сланноюу́сланными
Giới cáchу́сланному́сланному́сланнойу́сланных
Dạng ngắnусланусланоусланаусланы

усла́ть услать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt. . . đi xa, đưa. . . đi xaудалить
  2. Phái. . . đi, cử. . . đi, sai. . . đi, biệt phái. . . đi

Chia động từ

Tương lai
яушлю́
тыушлёшь
он / она / оноушлёт
мыушлём
выушлёте
ониушлю́т
Quá khứ
Giống đựcусла́л
Giống cáiусла́ла
Giống trungусла́ло
Số nhiềuусла́ли
Mệnh lệnh
Số ítушли́
Số nhiềuушли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—усла́вший
Bị động—у́сланный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—усла́в, уславши