усла́вший уславший

tính từ

Nghĩa

  1. làm vui lòng, làm hài lòng, khiến thích thú

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусла́вшийусла́вшееусла́вшаяусла́вшие
Sinh cáchусла́вшегоусла́вшегоусла́вшейусла́вших
Tặng cáchусла́вшемуусла́вшемуусла́вшейусла́вшим
Đối cáchусла́вшего, усла́вшийусла́вшееусла́вшуюусла́вших, усла́вшие
Công cụ cáchусла́вшимусла́вшимусла́вшей, усла́вшеюусла́вшими
Giới cáchусла́вшемусла́вшемусла́вшейусла́вших

усла́ть услать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt. . . đi xa, đưa. . . đi xaудалить
  2. Phái. . . đi, cử. . . đi, sai. . . đi, biệt phái. . . đi

Chia động từ

Tương lai
яушлю́
тыушлёшь
он / она / оноушлёт
мыушлём
выушлёте
ониушлю́т
Quá khứ
Giống đựcусла́л
Giống cáiусла́ла
Giống trungусла́ло
Số nhiềuусла́ли
Mệnh lệnh
Số ítушли́
Số nhiềuушли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—усла́вший
Bị động—у́сланный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—усла́в, уславши