уси́лие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Nỗ lực, gắng sức, cố gắng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уси́лие | уси́лия |
| Sinh cách | уси́лия | уси́лий |
| Tặng cách | уси́лию | уси́лиям |
| Đối cách | уси́лие | уси́лия |
| Công cụ cách | уси́лием | уси́лиями |
| Giới cách | уси́лии | уси́лиях |
Ví dụ
- сделать над собой усилиеcố ép mình, cố bắt mình
- усилим волиbằng sự cố gắng của ý chí
