уси́льный усильный

tính từ

Nghĩa

  1. mạnh mẽ, quyết liệt, gay gắt
  2. tăng cường, củng cố, làm mạnh thêm
  3. khẩn cấp, gấp gáp, khẩn thiết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуси́льныйуси́льноеуси́льнаяуси́льные
Sinh cáchуси́льногоуси́льногоуси́льнойуси́льных
Tặng cáchуси́льномууси́льномууси́льнойуси́льным
Đối cáchуси́льный, уси́льногоуси́льноеуси́льнуюуси́льные, уси́льных
Công cụ cáchуси́льнымуси́льнымуси́льной, уси́льноюуси́льными
Giới cáchуси́льномуси́льномуси́льнойуси́льных
Dạng ngắnуси́ленуси́льноуси́льнауси́льны