уси́ленный усиленный

tính từ

Nghĩa

  1. bền bỉ, kiên trì, kiên tâmнеотступный
  2. Mạnh hơn, căng thẳng hơn, được tăng lên, được tăng cường

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуси́ленныйуси́ленноеуси́леннаяуси́ленные
Sinh cáchуси́ленногоуси́ленногоуси́леннойуси́ленных
Tặng cáchуси́ленномууси́ленномууси́леннойуси́ленным
Đối cáchуси́ленный, уси́ленногоуси́ленноеуси́леннуюуси́ленные, уси́ленных
Công cụ cáchуси́леннымуси́леннымуси́ленной, уси́ленноюуси́ленными
Giới cáchуси́ленномуси́ленномуси́леннойуси́ленных
Dạng ngắnуси́ленуси́ленноуси́леннауси́ленны

Ví dụ

  • усиленные просьбы
    lời yêu cầu nằn nì (khẩn khoản, nằng nặc)
  • усиленное питание
    [chế độ, sự] ăn tẩm bổ, ăn bồi dưỡng
  • усиленная работа
    công việc căng thẳng hơn

Từ phái sinh