усечённый

tính từ

Nghĩa

  1. chiết hậuо рифме
  2. Cụt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусечённыйусечённоеусечённаяусечённые
Sinh cáchусечённогоусечённогоусечённойусечённых
Tặng cáchусечённомуусечённомуусечённойусечённым
Đối cáchусечённый, усечённогоусечённоеусечённуюусечённые, усечённых
Công cụ cáchусечённымусечённымусечённой, усечённоюусечёнными
Giới cáchусечённомусечённомусечённойусечённых
Dạng ngắnусечёнусечённоусечённаусечённы

Ví dụ

  • усечённый конус
    hình nón cụt

усе́чь усечь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hiểu được
  2. cắt ngắn

Chia động từ

Tương lai
яусеку́
тыусечёшь
он / она / оноусечёт
мыусечём
выусечёте
ониусеку́т
Quá khứ
Giống đựcусёк
Giống cáiусекла́
Giống trungусекло́
Số nhiềuусекли́
Mệnh lệnh
Số ítусеки́
Số nhiềuусеки́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—усёкший
Bị động—усечённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—усёкши

Từ liên quan