уса́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bắt... ngồi, bắt... làmВ за В
- mời... ngồi, đặt... ngồi xuốngВ
- trồng, trồng... khắpв Тцветами и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уса́живаю |
| ты | уса́живаешь |
| он / она / оно | уса́живает |
| мы | уса́живаем |
| вы | уса́живаете |
| они | уса́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уса́живал |
| Giống cái | уса́живала |
| Giống trung | уса́живало |
| Số nhiều | уса́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уса́живай |
| Số nhiều | уса́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уса́живающий | уса́живавший |
| Bị động | уса́живаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уса́живая | усаживав, усаживавши |
Ví dụ
- усаживать кого-л. за книгуbắt ai ngồi đọc sách