урыва́вший урывавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tranh thủ, đã chớp lấy cơ hộia moment/time; an opportunity

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchурыва́вшийурыва́вшееурыва́вшаяурыва́вшие
Sinh cáchурыва́вшегоурыва́вшегоурыва́вшейурыва́вших
Tặng cáchурыва́вшемуурыва́вшемуурыва́вшейурыва́вшим
Đối cáchурыва́вшего, урыва́вшийурыва́вшееурыва́вшуюурыва́вших, урыва́вшие
Công cụ cáchурыва́вшимурыва́вшимурыва́вшей, урыва́вшеюурыва́вшими
Giới cáchурыва́вшемурыва́вшемурыва́вшейурыва́вших

урыва́ть урывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Rứt. . . ra, giật. . . ra, giằng lấy, giật lấythông tục
  2. — dành ra, để ra, dành đểвремя и т. п.
  3. — tước đoạt, chiếm đoạt, giành lấy, tước, đoạt, chiếmперен.

Chia động từ

Hiện tại
яурыва́ю
тыурыва́ешь
он / она / оноурыва́ет
мыурыва́ем
выурыва́ете
ониурыва́ют
Quá khứ
Giống đựcурыва́л
Giống cáiурыва́ла
Giống trungурыва́ло
Số nhiềuурыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítурыва́й
Số nhiềuурыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngурыва́ющийурыва́вший
Bị độngурываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từурыва́яурывав, урывавши