Nghĩa
- bướng bỉnh, ngoan cố
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | упёршийся | упёршееся | упёршаяся | упёршиеся |
|---|
| Sinh cách | упёршегося | упёршегося | упёршейся | упёршихся |
|---|
| Tặng cách | упёршемуся | упёршемуся | упёршейся | упёршимся |
|---|
| Đối cách | упёршегося, упёршийся | упёршееся | упёршуюся | упёршихся, упёршиеся |
|---|
| Công cụ cách | упёршимся | упёршимся | упёршейся, упёршеюся | упёршимися |
|---|
| Giới cách | упёршемся | упёршемся | упёршейся | упёршихся |
|---|
упере́ться упереться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ương bướngзаупрямиться, стать несговорчивым
- chống, tìсоздать упор для поддержки себя
- vấp phảiвстретить препятствие
- bị cản trở, phụ thuộcon
- cưỡng lại, không chịu
- tì vào, chống vàoagainst
- đụng phải, vấp phải
- đụng phảiвстретить препятствие
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | упру́сь |
|---|
| ты | упрёшься |
|---|
| он / она / оно | упрётся |
|---|
| мы | упрёмся |
|---|
| вы | упрётесь |
|---|
| они | упру́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | упёрся |
|---|
| Giống cái | упёрлась |
|---|
| Giống trung | упёрлось |
|---|
| Số nhiều | упёрлись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | упри́сь |
|---|
| Số nhiều | упри́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | упёршийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | упёршись, уперевшись |
|---|