упёршийся

tính từ

Nghĩa

  1. bướng bỉnh, ngoan cố

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупёршийсяупёршеесяупёршаясяупёршиеся
Sinh cáchупёршегосяупёршегосяупёршейсяупёршихся
Tặng cáchупёршемусяупёршемусяупёршейсяупёршимся
Đối cáchупёршегося, упёршийсяупёршеесяупёршуюсяупёршихся, упёршиеся
Công cụ cáchупёршимсяупёршимсяупёршейся, упёршеюсяупёршимися
Giới cáchупёршемсяупёршемсяупёршейсяупёршихся

упере́ться упереться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ương bướngзаупрямиться, стать несговорчивым
  2. chống, tìсоздать упор для поддержки себя
  3. vấp phảiвстретить препятствие
  4. bị cản trở, phụ thuộcon
  5. cưỡng lại, không chịu
  6. tì vào, chống vàoagainst
  7. đụng phải, vấp phải
  8. đụng phảiвстретить препятствие

Chia động từ

Tương lai
яупру́сь
тыупрёшься
он / она / оноупрётся
мыупрёмся
выупрётесь
ониупру́тся
Quá khứ
Giống đựcупёрся
Giống cáiупёрлась
Giống trungупёрлось
Số nhiềuупёрлись
Mệnh lệnh
Số ítупри́сь
Số nhiềuупри́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—упёршийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—упёршись, уперевшись