Nghĩa
- bỏ lỡ, bỏ trượt, bỏ mất, bỏ lỡ dịpне воспользоваться
- bỏ sót, bỏ qua, không chú ý, không thấyне замечать
- thả. . . ra, tha. . . ra, buông thả, buông. . . raвыпускать, терять
- để cho. . . chạy đi, để sổng, để sẩy, để mấtдавать убежать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | упуска́ю |
|---|
| ты | упуска́ешь |
|---|
| он / она / оно | упуска́ет |
|---|
| мы | упуска́ем |
|---|
| вы | упуска́ете |
|---|
| они | упуска́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | упуска́л |
|---|
| Giống cái | упуска́ла |
|---|
| Giống trung | упуска́ло |
|---|
| Số nhiều | упуска́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | упуска́й |
|---|
| Số nhiều | упуска́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | упуска́ющий | упуска́вший |
|---|
| Bị động | упуска́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | упуска́я | упускав, упускавши |
|---|