упуска́емый упускаемый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể bị bỏ lỡ, đang bị bỏ qua

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупуска́емыйупуска́емоеупуска́емаяупуска́емые
Sinh cáchупуска́емогоупуска́емогоупуска́емойупуска́емых
Tặng cáchупуска́емомуупуска́емомуупуска́емойупуска́емым
Đối cáchупуска́емого, упуска́емыйупуска́емоеупуска́емуюупуска́емых, упуска́емые
Công cụ cáchупуска́емымупуска́емымупуска́емой, упуска́емоюупуска́емыми
Giới cáchупуска́емомупуска́емомупуска́емойупуска́емых
Dạng ngắnупускаемупускаемоупускаемаупускаемы

упуска́ть упускать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bỏ lỡ, bỏ trượt, bỏ mất, bỏ lỡ dịpне воспользоваться
  2. bỏ sót, bỏ qua, không chú ý, không thấyне замечать
  3. thả. . . ra, tha. . . ra, buông thả, buông. . . raвыпускать, терять
  4. để cho. . . chạy đi, để sổng, để sẩy, để mấtдавать убежать

Chia động từ

Hiện tại
яупуска́ю
тыупуска́ешь
он / она / оноупуска́ет
мыупуска́ем
выупуска́ете
ониупуска́ют
Quá khứ
Giống đựcупуска́л
Giống cáiупуска́ла
Giống trungупуска́ло
Số nhiềuупуска́ли
Mệnh lệnh
Số ítупуска́й
Số nhiềuупуска́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngупуска́ющийупуска́вший
Bị độngупуска́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từупуска́яупускав, упускавши

Ví dụ

  • не упускать случая
    chả bỏ mất cơ hội, không bỏ lỡ dịp

Từ liên quan