упрекну́вший упрекнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trách móc, đã khiển trách

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупрекну́вшийупрекну́вшееупрекну́вшаяупрекну́вшие
Sinh cáchупрекну́вшегоупрекну́вшегоупрекну́вшейупрекну́вших
Tặng cáchупрекну́вшемуупрекну́вшемуупрекну́вшейупрекну́вшим
Đối cáchупрекну́вшего, упрекну́вшийупрекну́вшееупрекну́вшуюупрекну́вших, упрекну́вшие
Công cụ cáchупрекну́вшимупрекну́вшимупрекну́вшей, упрекну́вшеюупрекну́вшими
Giới cáchупрекну́вшемупрекну́вшемупрекну́вшейупрекну́вших

упрекну́ть упрекнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trách
  2. trách móc, quở trách

Chia động từ

Tương lai
яупрекну́
тыупрекнёшь
он / она / оноупрекнёт
мыупрекнём
выупрекнёте
ониупрекну́т
Quá khứ
Giống đựcупрекну́л
Giống cáiупрекну́ла
Giống trungупрекну́ло
Số nhiềuупрекну́ли
Mệnh lệnh
Số ítупрекни́
Số nhiềuупрекни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—упрекну́вший
Bị động—упрёкнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—упрекну́в, упрекну́вши

Từ liên quan