упреди́вший упредивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ngăn chặn trước, đã đi trước một bước

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупреди́вшийупреди́вшееупреди́вшаяупреди́вшие
Sinh cáchупреди́вшегоупреди́вшегоупреди́вшейупреди́вших
Tặng cáchупреди́вшемуупреди́вшемуупреди́вшейупреди́вшим
Đối cáchупреди́вшего, упреди́вшийупреди́вшееупреди́вшуюупреди́вших, упреди́вшие
Công cụ cáchупреди́вшимупреди́вшимупреди́вшей, упреди́вшеюупреди́вшими
Giới cáchупреди́вшемупреди́вшемупреди́вшейупреди́вших

упреди́ть упредить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cảnh báo, phòng ngừa, chặn trước

Chia động từ

Tương lai
яупрежу́
тыупреди́шь
он / она / оноупреди́т
мыупреди́м
выупреди́те
ониупредя́т
Quá khứ
Giống đựcупреди́л
Giống cáiупреди́ла
Giống trungупреди́ло
Số nhiềuупреди́ли
Mệnh lệnh
Số ítупреди́
Số nhiềuупреди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—упреди́вший
Bị động—упреждённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—упреди́в, упредивши